Tiếng Anh chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán: 200 từ vựng thông dụng

Mục lục

Trong bối cảnh hội nhập kinh tế toàn cầu, tiếng Anh đã trở thành ngôn ngữ không thể thiếu trong mọi lĩnh vực, đặc biệt là kế toán và kiểm toán. Nắm vững tiếng Anh chuyên ngành không chỉ giúp bạn tự tin giao tiếp mà còn mở ra vô vàn cơ hội nghề nghiệp hấp dẫn.

Tiếng Anh chuyên ngành kế toán – kiểm toán là gì?

Tiếng Anh chuyên ngành kế toán – kiểm toán là tập hợp các thuật ngữ, khái niệm, cấu trúc ngữ pháp và cách diễn đạt được sử dụng riêng trong lĩnh vực tài chính, kế toán và kiểm toán. Nó bao gồm từ vựng chuyên sâu về các chuẩn mực kế toán quốc tế (IFRS, GAAP), báo cáo tài chính, kiểm toán, thuế, tài chính doanh nghiệp, và các quy trình nghiệp vụ liên quan. Việc nắm vững tiếng Anh chuyên ngành giúp bạn đọc hiểu tài liệu, báo cáo, và giao tiếp hiệu quả với đồng nghiệp, đối tác quốc tế.

Tiếng Anh chuyên ngành Kế toán - Kiểm toán: Chìa khóa vàng mở lối thành công sự nghiệp
Ảnh minh họa. Nguồn: Internet

Vì sao lại cần phải học tiếng Anh chuyên ngành kế toán – kiểm toán?

Học tiếng Anh chuyên ngành kế toán – kiểm toán mang lại nhiều lợi ích vượt trội:

  • Nâng cao năng lực chuyên môn: Tiếp cận nguồn tài liệu, chuẩn mực quốc tế, và các xu hướng mới nhất trong ngành, từ đó nâng cao kiến thức và kỹ năng chuyên sâu.
  • Mở rộng cơ hội nghề nghiệp: Nhiều công ty đa quốc gia, tập đoàn lớn, và các công ty kiểm toán Big4 yêu cầu nhân sự có khả năng sử dụng tiếng Anh tốt. Nắm vững tiếng Anh chuyên ngành giúp bạn ứng tuyển vào các vị trí lương cao và có triển vọng phát triển.
  • Tăng khả năng cạnh tranh: Trong thị trường lao động ngày càng cạnh tranh, ứng viên có tiếng Anh chuyên ngành sẽ được đánh giá cao hơn, nổi bật hơn so với các ứng viên khác.
  • Giao tiếp hiệu quả: Tự tin trao đổi với đối tác, khách hàng, và đồng nghiệp quốc tế, tham gia các buổi hội thảo, đào tạo chuyên môn bằng tiếng Anh.
  • Cơ hội du học và làm việc nước ngoài: Nếu có ý định theo đuổi con đường học vấn hoặc sự nghiệp tại nước ngoài, tiếng Anh chuyên ngành là điều kiện tiên quyết.

Xem thêm: Tiếng Anh giao tiếp cho nhà quản lý: 1 cuộc đua tiến ra 100 quốc gia

200 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán – kiểm toán thông dụng

Dưới đây là bảng tổng hợp 200 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán – kiểm toán, kèm phiên âm IPA và nghĩa tiếng Việt, giúp bạn dễ dàng tra cứu và ghi nhớ:

STTTừ tiếng AnhPhiên âmDịch tiếng Việt
1Account/əˈkaʊnt/Tài khoản
2Accountant/əˈkaʊntənt/Kế toán viên
3Accounting/əˈkaʊntɪŋ/Kế toán
4Accrual/əˈkruːəl/Dồn tích
5Asset/ˈæs.et/Tài sản
6Audit/ˈɔː.dɪt/Kiểm toán
7Auditor/ˈɔː.dɪ.tər/Kiểm toán viên
8Balance sheet/ˈbæl.əns ʃiːt/Bảng cân đối kế toán
9Bank statement/ˈbæŋk ˈsteɪt.mənt/Sao kê ngân hàng
10Bookkeeping/ˈbʊkˌkiː.pɪŋ/Kế toán sổ sách
11Budget/ˈbʌdʒ.ɪt/Ngân sách
12Capital/ˈkæp.ɪ.təl/Vốn
13Cash/kæʃ/Tiền mặt
14Cash flow/kæʃ fləʊ/Dòng tiền
15Chart of accounts/tʃɑːt əv əˈkaʊnts/Hệ thống tài khoản
16Compliance/kəmˈplaɪ.əns/Tuân thủ
17Cost/kɒst/Chi phí
18Credit/ˈkred.ɪt/Ghi có, bên có
19Debit/ˈdeb.ɪt/Ghi nợ, bên nợ
20Debt/det/Nợ
21Depreciation/dɪˌpriː.ʃiˈeɪ.ʃən/Khấu hao
22Dividend/ˈdɪv.ɪ.dend/Cổ tức
23Expense/ɪkˈspens/Chi phí
24Equity/ˈek.wɪ.ti/Vốn chủ sở hữu
25Financial statement/faɪˈnæn.ʃəl ˈsteɪt.mənt/Báo cáo tài chính
26Fiscal year/ˈfɪs.kəl jɪər/Niên độ tài chính
27Fixed asset/fɪkst ˈæs.et/Tài sản cố định
28General ledger/ˈdʒen.ər.əl ˈledʒ.ər/Sổ cái
29Goodwill/ˈɡʊd.wɪl/Lợi thế thương mại
30Income statement/ˈɪn.kʌm ˈsteɪt.mənt/Báo cáo kết quả kinh doanh
31Inventory/ˈɪn.vən.tər.i/Hàng tồn kho
32Invoice/ˈɪn.vɔɪs/Hóa đơn
33Journal entry/ˈdʒɜː.nəl ˈen.tri/Bút toán nhật ký
34Liability/ˌlaɪ.əˈbɪl.ə.ti/Nợ phải trả
35Liquidity/lɪˈkwɪd.ə.ti/Khả năng thanh khoản
36Loan/ləʊn/Khoản vay
37Loss/lɒs/Lỗ
38Net income/net ˈɪn.kʌm/Thu nhập ròng
39Payroll/ˈpeɪ.rəʊl/Bảng lương
40Profit/ˈprɒf.ɪt/Lợi nhuận
41Receivable/rɪˈsiː.və.bəl/Khoản phải thu
42Revenue/ˈrev.ən.juː/Doanh thu
43Solvency/ˈsɒl.vən.si/Khả năng thanh toán nợ
44Tax/tæks/Thuế
45Transaction/trænˈzæk.ʃən/Giao dịch
46Trial balance/ˈtraɪəl ˈbæl.əns/Bảng cân đối thử
47Vendor/ˈven.dɔːr/Nhà cung cấp
48Working capital/ˈwɜː.kɪŋ ˈkæp.ɪ.təl/Vốn lưu động
49Accrued expenses/əˈkruːd ɪkˈspensɪz/Chi phí trích trước
50Accounts payable/əˈkaʊnts ˈpeɪ.ə.bəl/Nợ phải trả người bán
51Accounts receivable/əˈkaʊnts rɪˈsiː.və.bəl/Phải thu khách hàng
52Amortization/ˌæm.ɔː.taɪˈzeɪ.ʃən/Phân bổ
53Annual report/ˈæn.juəl rɪˈpɔːt/Báo cáo thường niên
54Asset turnover/ˈæs.et ˈtɜːnˌəʊ.vər/Vòng quay tài sản
55Balance/ˈbæl.əns/Số dư
56Bank reconciliation/ˈbæŋk ˌrek.ənˌsɪl.iˈeɪ.ʃən/Đối chiếu ngân hàng
57Bond/bɒnd/Trái phiếu
58Budgeting/ˈbʌdʒ.ɪt.ɪŋ/Lập ngân sách
59Capital expenditure/ˈkæp.ɪ.təl ɪkˈspendɪtʃər/Chi tiêu vốn
60Certified public accountant (CPA)/ˈsɜː.tɪ.faɪd ˈpʌb.lɪk əˈkaʊntənt/Kế toán công chứng
61Common stock/ˈkɒm.ən stɒk/Cổ phiếu phổ thông
62Consolidated financial statements/kənˈsɒl.ɪ.deɪ.tɪd faɪˈnæn.ʃəl ˈsteɪt.mənts/Báo cáo tài chính hợp nhất
63Cost of goods sold/kɒst əv ɡʊdz sɒld/Giá vốn hàng bán
64Current asset/ˈkʌr.ənt ˈæs.et/Tài sản ngắn hạn
65Current liability/ˈkʌr.ənt ˌlaɪ.əˈbɪl.ə.ti/Nợ ngắn hạn
66Deferred revenue/dɪˈfɜːd ˈrev.ən.juː/Doanh thu chưa thực hiện
67Depreciation expense/dɪˌpriː.ʃiˈeɪ.ʃən ɪkˈspens/Chi phí khấu hao
68Double-entry bookkeeping/ˈdʌb.əl ˈen.tri ˈbʊkˌkiː.pɪŋ/Kế toán ghi sổ kép
69Economic entity concept/ˌiː.kəˈnɒm.ɪk ˈen.tɪ.ti ˈkɒn.sept/Khái niệm thực thể kinh tế
70Financial accounting/faɪˈnæn.ʃəl əˈkaʊntɪŋ/Kế toán tài chính
71General Accepted Accounting Principles (GAAP)/ˈdʒen.ər.əl əkˈseptɪd əˈkaʊntɪŋ ˈprɪn.sə.pəlz/Nguyên tắc kế toán chung được chấp nhận
72Going concern/ˈɡəʊ.ɪŋ kənˈsɜːn/Hoạt động liên tục
73Gross profit/ɡrəʊs ˈprɒf.ɪt/Lợi nhuận gộp
74Impairment/ɪmˈpeə.mənt/Sự suy giảm giá trị
75Income tax/ˈɪn.kʌm tæks/Thuế thu nhập
76Internal control/ɪnˈtɜː.nəl kənˈtrəʊl/Kiểm soát nội bộ
77International Financial Reporting Standards (IFRS)/ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl faɪˈnæn.ʃəl rɪˈpɔːtɪŋ ˈstæn.dədz/Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế
78Ledger/ˈledʒ.ər/Sổ cái
79Long-term debt/lɒŋ tɜːm det/Nợ dài hạn
80Management accounting/ˈmæn.ɪdʒ.mənt əˈkaʊntɪŋ/Kế toán quản trị
81Materiality/məˌtɪə.riˈæl.ə.ti/Trọng yếu
82Net loss/net lɒs/Lỗ ròng
83Operating expenses/ˈɒp.ər.eɪ.tɪŋ ɪkˈspensɪz/Chi phí hoạt động
84Preferred stock/prɪˈfɜːd stɒk/Cổ phiếu ưu đãi
85Prepaid expenses/ˌpriːˈpeɪd ɪkˈspensɪz/Chi phí trả trước
86Property, plant, and equipment (PPE)/ˈprɒp.ə.ti plɑːnt ənd ɪˈkwɪp.mənt/Tài sản cố định (nhà cửa, máy móc, thiết bị)
87Ratio analysis/ˈreɪ.ʃi.əʊ əˈnæl.ə.sɪs/Phân tích tỷ số
88Retained earnings/rɪˈteɪnd ˈɜː.nɪŋz/Lợi nhuận giữ lại
89Revenue recognition/ˈrev.ən.juː ˌrek.əɡˈnɪʃ.ən/Ghi nhận doanh thu
90Statement of cash flows/ˈsteɪt.mənt əv kæʃ fləʊz/Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
91Straight-line depreciation/streɪt laɪn dɪˌpriː.ʃiˈeɪ.ʃən/Khấu hao đường thẳng
92Subsidiary/səbˈsɪd.i.ə.ri/Công ty con
93Tangible asset/ˈtæn.dʒɪ.bəl ˈæs.et/Tài sản hữu hình
94Taxable income/ˈtæks.ə.bəl ˈɪn.kʌm/Thu nhập chịu thuế
95Unearned revenue/ʌnˈɜːnd ˈrev.ən.juː/Doanh thu chưa thực hiện (nhận trước)
96Valuation/ˌvæl.juˈeɪ.ʃən/Định giá
97Variance/ˈveə.ri.əns/Sai lệch, chênh lệch
98Working capital management/ˈwɜː.kɪŋ ˈkæp.ɪ.təl ˈmæn.ɪdʒ.mənt/Quản lý vốn lưu động
99Write-off/ˈraɪt ɒf/Xóa sổ
100Accrued interest/əˈkruːd ˈɪn.trəst/Lãi tích lũy
101Acquisition/ˌæk.wɪˈzɪʃ.ən/Mua lại, thôn tính
102Adjustment/əˈdʒʌst.mənt/Điều chỉnh
103Administrative expenses/ədˈmɪn.ɪ.strə.tɪv ɪkˈspensɪz/Chi phí quản lý doanh nghiệp
104Allocate/ˈæl.ə.keɪt/Phân bổ
105Appropriation/əˌprəʊ.priˈeɪ.ʃən/Phân bổ, cấp phát
106Arrears/əˈrɪəz/Nợ đọng, tiền nợ chưa trả
107Auditing standards/ˈɔː.dɪtɪŋ ˈstæn.dədz/Chuẩn mực kiểm toán
108Bad debt/bæd det/Nợ khó đòi
109Balance sheet equation/ˈbæl.əns ʃiːt ɪˈkweɪ.ʒən/Phương trình kế toán
110Book value/bʊk ˈvæl.juː/Giá trị sổ sách
111Capitalization/ˌkæp.ɪ.təl.aɪˈzeɪ.ʃən/Vốn hóa
112Certified Internal Auditor (CIA)/ˈsɜː.tɪ.faɪd ɪnˈtɜː.nəl ˈɔː.dɪ.tər/Kiểm toán viên nội bộ được chứng nhận
113Chart of accounts/tʃɑːt əv əˈkaʊnts/Hệ thống tài khoản
114Closing entries/ˈkləʊ.zɪŋ ˈen.triz/Bút toán khóa sổ
115Common stock/ˈkɒm.ən stɒk/Cổ phiếu phổ thông
116Contingent liability/kənˈtɪn.dʒənt ˌlaɪ.əˈbɪl.ə.ti/Nợ tiềm tàng
117Cost accounting/kɒst əˈkaʊntɪŋ/Kế toán chi phí
118Credit note/ˈkred.ɪt nəʊt/Giấy báo có, hóa đơn giảm
119Current ratio/ˈkʌr.ənt ˈreɪ.ʃi.əʊ/Tỷ số thanh toán hiện hành
120Debenture/dɪˈben.tʃər/Trái phiếu không có bảo đảm
121Deferred tax/dɪˈfɜːd tæks/Thuế hoãn lại
122Direct cost/daɪˈrekt kɒst/Chi phí trực tiếp
123Discount/ˈdɪs.kaʊnt/Chiết khấu
124Diversification/daɪˌvɜː.sɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/Đa dạng hóa
125Double taxation/ˈdʌb.əl tækˈseɪ.ʃən/Đánh thuế hai lần
126Due diligence/dʒuː ˈdɪl.ɪ.dʒəns/Thẩm định chuyên sâu
127Earned revenue/ɜːnd ˈrev.ən.juː/Doanh thu đã thực hiện
128Earnings per share (EPS)/ˈɜː.nɪŋz pɜː ʃeər/Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
129Effective interest rate/ɪˈfek.tɪv ˈɪn.trəst reɪt/Lãi suất hiệu dụng
130Entity/ˈen.tɪ.ti/Thực thể
131Expense recognition/ɪkˈspens ˌrek.əɡˈnɪʃ.ən/Ghi nhận chi phí
132Fair value/feər ˈvæl.juː/Giá trị hợp lý
133Financial ratio/faɪˈnæn.ʃəl ˈreɪ.ʃi.əʊ/Tỷ số tài chính
134Fixed cost/fɪkst kɒst/Chi phí cố định
135Forensic accounting/fəˈren.sɪk əˈkaʊntɪŋ/Kế toán pháp lý
136Fund accounting/fʌnd əˈkaʊntɪŋ/Kế toán quỹ
137General journal/ˈdʒen.ər.əl ˈdʒɜː.nəl/Sổ nhật ký chung
138Government accounting/ˈɡʌv.ər.mənt əˈkaʊntɪŋ/Kế toán chính phủ
139Historical cost principle/hɪˈstɒr.ɪ.kəl kɒst ˈprɪn.sə.pəl/Nguyên tắc giá gốc
140Immaterial/ˌɪm.əˈtɪə.ri.əl/Không trọng yếu
141Independent auditor/ˌɪn.dɪˈpen.dənt ˈɔː.dɪ.tər/Kiểm toán viên độc lập
142Indirect cost/ˌɪn.daɪˈrekt kɒst/Chi phí gián tiếp
143Intangible asset/ɪnˈtæn.dʒɪ.bəl ˈæs.et/Tài sản vô hình
144Interest payable/ˈɪn.trəst ˈpeɪ.ə.bəl/Lãi phải trả
145Inventory turnover/ˈɪn.vən.tər.i ˈtɜːnˌəʊ.vər/Vòng quay hàng tồn kho
146Lease/liːs/Hợp đồng thuê
147Legal entity/ˈliː.ɡəl ˈen.tɪ.ti/Pháp nhân
148Liabilities and equity/ˌlaɪ.əˈbɪl.ə.tiz ənd ˈek.wɪ.ti/Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu
149Long-term asset/lɒŋ tɜːm ˈæs.et/Tài sản dài hạn
150Market value/ˈmɑː.kɪt ˈvæl.juː/Giá trị thị trường
151Matching principle/ˈmætʃ.ɪŋ ˈprɪn.sə.pəl/Nguyên tắc phù hợp
152Net present value (NPV)/net ˈprez.ənt ˈvæl.juː/Giá trị hiện tại ròng
153Non-operating income/nɒn ˈɒp.ər.eɪ.tɪŋ ˈɪn.kʌm/Thu nhập ngoài hoạt động
154Note payable/nəʊt ˈpeɪ.ə.bəl/Chứng từ phải trả
155Operating cycle/ˈɒp.ər.eɪ.tɪŋ ˈsaɪ.kəl/Chu kỳ hoạt động
156Overhead/ˈəʊ.və.hed/Chi phí chung
157Petty cash/ˈpet.i kæʃ/Quỹ tiền mặt vặt
158Post-closing trial balance/pəʊst ˈkləʊ.zɪŋ ˈtraɪəl ˈbæl.əns/Bảng cân đối thử sau khi khóa sổ
159Pre-paid insurance/priːˈpeɪd ɪnˈʃʊə.rəns/Bảo hiểm trả trước
160Principal/ˈprɪn.sə.pəl/Tiền gốc
161Production cost/prəˈdʌk.ʃən kɒst/Chi phí sản xuất
162Promissory note/ˈprɒm.ɪ.sər.i nəʊt/Kỳ phiếu
163Public accounting/ˈpʌb.lɪk əˈkaʊntɪŋ/Kế toán công
164Qualitative characteristics/ˈkwɒl.ɪ.tə.tɪv ˌkær.ək.təˈrɪs.tɪks/Đặc điểm chất lượng
165Quick ratio/kwɪk ˈreɪ.ʃi.əʊ/Tỷ số thanh toán nhanh
166Reconciliation/ˌrek.ənˌsɪl.iˈeɪ.ʃən/Đối chiếu
167Retained earnings statement/rɪˈteɪnd ˈɜː.nɪŋz ˈsteɪt.mənt/Báo cáo lợi nhuận giữ lại
168Return on assets (ROA)/rɪˈtɜːn ɒn ˈæs.ets/Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản
169Return on equity (ROE)/rɪˈtɜːn ɒn ˈek.wɪ.ti/Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu
170Salvage value/ˈsæl.vɪdʒ ˈvæl.juː/Giá trị thanh lý
171Selling expenses/ˈsel.ɪŋ ɪkˈspensɪz/Chi phí bán hàng
172Shareholder/ˈʃeəˌhəʊl.dər/Cổ đông
173Solvency ratio/ˈsɒl.vən.si ˈreɪ.ʃi.əʊ/Tỷ số khả năng thanh toán nợ
174Source document/sɔːs ˈdɒk.jʊ.mənt/Chứng từ gốc
175Statement of financial position/ˈsteɪt.mənt əv faɪˈnæn.ʃəl pəˈzɪʃ.ən/Bảng cân đối kế toán (tên gọi khác)
176Stockholder/ˈstɒkˌhəʊl.dər/Cổ đông (tên gọi khác)
177Subsidiary ledger/səbˈsɪd.i.ə.ri ˈledʒ.ər/Sổ chi tiết
178Sum-of-the-years’ digits depreciation/sʌm əv ðə jɪərz ˈdɪdʒɪts dɪˌpriː.ʃiˈeɪ.ʃən/Khấu hao theo tổng các chữ số năm
179Tax evasion/tæks ɪˈveɪ.ʒən/Trốn thuế
180Tax avoidance/tæks əˈvɔɪ.dəns/Né tránh thuế
181Temporary accounts/ˈtem.prər.i əˈkaʊnts/Tài khoản tạm thời
182Treasury stock/ˈtreʒ.ər.i stɒk/Cổ phiếu quỹ
183Uncollectible accounts/ʌn.kəˈlek.tə.bəl əˈkaʊnts/Các khoản phải thu không thu được
184Useful life/ˈjuːs.fəl laɪf/Thời gian sử dụng hữu ích
185Variable cost/ˈveə.ri.ə.bəl kɒst/Chi phí biến đổi
186Venture capital/ˈven.tʃər ˈkæp.ɪ.təl/Vốn đầu tư mạo hiểm
187Weighted average cost/ˈweɪ.tɪd ˈæv.ər.ɪdʒ kɒst/Giá vốn bình quân gia quyền
188Withdrawal/wɪðˈdrɔː.əl/Rút tiền
189Write-down/ˈraɪt daʊn/Hạ giá trị sổ sách
190Zero-based budgeting/ˈzɪə.rəʊ beɪst ˈbʌdʒ.ɪtɪŋ/Lập ngân sách từ con số 0
191Accrued revenue/əˈkruːd ˈrev.ən.juː/Doanh thu tích lũy
192Allowance for doubtful accounts/əˈlaʊ.əns fɔː ˈdaʊt.fəl əˈkaʊnts/Dự phòng nợ phải thu khó đòi
193Audit opinion/ˈɔː.dɪt əˈpɪn.jən/Ý kiến kiểm toán
194Capital lease/ˈkæp.ɪ.təl liːs/Thuê tài chính
195Deferred expense/dɪˈfɜːd ɪkˈspens/Chi phí trả trước (chưa phát sinh)
196Due from customers/djuː frɒm ˈkʌs.tə.məz/Phải thu từ khách hàng
197Fair value accounting/feər ˈvæl.juː əˈkaʊntɪŋ/Kế toán theo giá trị hợp lý
198Inventory costing methods/ˈɪn.vən.tər.i ˈkɒstɪŋ ˈmeθ.ədz/Phương pháp tính giá hàng tồn kho
199Non-current asset/nɒn ˈkʌr.ənt ˈæs.et/Tài sản dài hạn
200Perpetual inventory system/pərˈpetʃ.u.əl ˈɪn.vən.tər.i ˈsɪs.təm/Hệ thống kiểm kê thường xuyên

Nâng tầm sự nghiệp Kế – Kiểm với Tiếng Anh Doanh Nhân tại Power English

Tại Power English, chúng tôi hiểu rõ những yêu cầu đặc thù của tiếng Anh chuyên ngành kế toán – kiểm toán. Chương trình Tiếng Anh Doanh Nhân được thiết kế chuyên biệt, tập trung vào việc trang bị cho học viên kiến thức ngôn ngữ chuyên sâu, từ vựng chuẩn xác và kỹ năng giao tiếp tự tin trong các tình huống nghiệp vụ. Bạn sẽ được học cách đọc hiểu các báo cáo tài chính quốc tế, phân tích dữ liệu, thảo luận về chuẩn mực kế toán và kiểm toán, cũng như trình bày ý kiến một cách chuyên nghiệp.

Đừng để rào cản ngôn ngữ giới hạn tiềm năng phát triển của bạn trong ngành kế toán – kiểm toán. Việc thành thạo tiếng Anh chuyên ngành kế toán – kiểm toán không chỉ là một lợi thế, mà còn là yếu tố then chốt giúp bạn vươn xa hơn trong môi trường kinh doanh hội nhập.

Power English

Bài viết liên quan

Lộ trình tiếng Anh 1–1 dành cho Lãnh đạo & Quản lý

Tham gia buổi tư vấn chuyên môn 1–1 cùng Power English

PEC - Open Doors - Blue

TIÊN PHONG PHƯƠNG PHÁP HỌC TIẾNG ANH ONLINE 1 KÈM 1

CHÍNH SÁCH THANH TOÁN TRẢ GÓP LÃI SUẤT 0% TỪ 01/04/2025

Hạn mức lên đến 80% học phí